| mồ hôi muối | dt. Thứ mồ-hôi dính vào áo đen, khi khô hoá trắng như muối. |
| mồ hôi muối | Mồ hôi chứa nhiều chất muối khi khô thường để lại vết loang trắng trên quần áo. |
| Hai người nói chuyện với nhau đến khi chánh văn phòng mời sang nhà khách ăn cơm , Tiến mới nhận ra mình vẫn mặc bộ quần áo lao động màu xanh , hằn trắng từng vệt mồ hôi muối. |
| Hai người nói chuyện với nhau đến khi chánh văn phòng mời sang nhà khách ăn cơm , Tiến mới nhận ra mình vẫn mặc bộ quần áo lao động màu xanh , hằn trắng từng vệt mồ hôi muối. |
| Nhiều lần một tia nghĩ ác độc nhen lên trong đầu mẹ chỉ vì Xuân giống cha như đúc , từ mái tóc rễ tre , mồ hôi muối bết bát đến đôi chân nhỏng giò như ống đồng , nhưng ý nghĩ ấy cũng vội vàng bị dập tắt khi Xuân cất tiếng gọi : Mẹ ơi ! Bà không cản cha vác rựa vác cột dựng nhà trên lưng chừng dốc , bà tự trách mình đã cấm cha ra biển , làng mình trai gái nào mà không nhờ biển se duyên. |
* Từ tham khảo:
- mồ ma
- mồ mả
- mồ mả làm khá người ta
- mồ mẹ không khóc, khóc mớ bòng bong
- mồ phần
- mồ yên mả đẹp