| mồ ma | dt. Hồn người đã chết: Nói có mồ ma ông ta. |
| mồ ma | - Lúc sinh thời của một người đã chết: Hồi còn mồ ma ông tôi, ông tôi hay kể chuyện cổ tích cho tôi nghe. |
| mồ ma | dt. Thời còn sống của ai đó, của cái gì đó vốn đã chết hoặc bị tiêu tan từ lâu: Thời còn mồ ma ông cụ gia đình chẳng bao giờ lục đục bất hoà như vậy. |
| mồ ma | dt Nói lúc sinh thời của một người đã mất: Hồi còn mồ ma ông tôi, cụ hay kể chuyện cổ tích cho chúng tôi nghe. |
| mồ ma | .- Lúc sinh thời của một người đã chết: Hồi còn mồ ma ông tôi, ông tôi hay kể chuyện cổ tích cho tôi nghe. |
| Vụ san phẳng mộ nghi vợ vua Tự Đức : Có dấu hiệu xâm phạm mmồ ma |
* Từ tham khảo:
- mồ mả làm khá người ta
- mồ mẹ không khóc, khóc mớ bòng bong
- mồ phần
- mồ yên mả đẹp
- mổ
- mổ