| mồ hôi nước mắt | Công lao khó nhọc, làm lụng vất vả mới có, mới nên: Cơm chúng ta ăn, áo chúng ta mặc, vật liệu chúng ta xây, đều đổ mồ hôi nước mắt của nhân dân mà ra. |
| mồ hôi nước mắt | ng Nói sự làm ăn vất vả: Mình nuôi lấy mình bằng mồ hôi nước mắt của mình (Ng-hồng). |
| mồ hôi nước mắt |
|
| Tôi học cũng được nhiều và kiếm ăn cũng đủ tiêu dùng , tuy mồ hôi nước mắt mà thảnh thơi không luỵ ai. |
| Của cải vườn ruộng của anh chị , là công lao mồ hôi nước mắt bao năm đào từng gốc cây , nhặt từng hòn đá , khai mương đắp đập khổ cực mới có , chứ đâu phải của trời rơi xuống. |
| 1) này đã bao đời vua chúa ngự chơi hành lạc trên mồ hôi nước mắt và xương máu trăm họ , cũng đã có không biết bao nhiêu nhà thơ mềm môi uốn lưỡi làm thơ , ca tụng triều đình để được hưởng chút cân đai áo mão. |
| Vả lại cái lọ vốn mà cha con hắn bỏ những đồng tiền mồ hôi nước mắt vào để cho hắn có cơ hội cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế đã càng ngày càng bị vơi dần. |
| Tức là bao nhiêu mồ hôi nước mắt , kể cả máu nữa đều ra tro , đều quay về sự nghèo kiệt hoang hoá ban đầu. |
| Máu của bố nó đã rơi ; mồ hôi nước mắt của bà cũng thấm từng hạt đất ấy ; tuổi thơ của nó ; ân nhân nuôi nó , vậy mà hôm nay nó định bán hết chỉ vì "của đống tiền". |
* Từ tham khảo:
- mồ mả
- mồ mả làm khá người ta
- mồ mẹ không khóc, khóc mớ bòng bong
- mồ phần
- mồ yên mả đẹp
- mổ