| mồ mả | dt. Tiếng gọi chung những mả: Mồ mả ông bà. |
| mồ mả | - Nơi chôn người chết. |
| mồ mả | dt. Nơi chôn cất người chết nói chung: tu sửa mồ mả ông cha. |
| mồ mả | dt Nơi chôn người chết: Sống về mồ mả, ai sống về cả bát cơm (tng). |
| mồ mả | dt. Nói chung về mồ về mả. |
| mồ mả | .- Nơi chôn người chết. |
| Bố mẹ anh em ai biết đấy là đâu ! mồ mả mình ai thăm viếng ? Chị nên gắng gượng ăn uống cho lại người rồi năm bảy tháng , một năm quen dần đi , cái cảnh bán trôn nuôi miệng này sẽ không đến nỗi khó chịu lắm đâu. |
| Trong số ấy có con Lý và thằng chồng nó ở Hà Nội về cứ nhắn nhe bảo tôi đừng bán chác đất đai gì cả , vì mồ mả , ông cha , tổ tiên. |
| Đây là sợi tơ đồng réo gọi tình thương nhớ làng quê , nhớ sông nước bến bờ , nhớ mồ mả tổ tiên. |
| Hàng năm , nước to trôi cả nhà và nếu có ai chết thì anh em hay hàng xóm chôn vụng trên bãi cát , khi nước lên san phẳng cả mồ mả. |
| Có ai mà lại đi quên được mồ mả cha ông. |
Đến như phá mồ mả của người đời xưa , hủy đạo thường với người ruột thịt , nên xử thế nàỏ Đức vua im lặng lúc lâu rồi nói : Đó là sự càn rỡ không có chừng mực nào nữa , dù xử bằng những hình cây kiếm núi dao , nước đồng gậy sắt cũng chưa đủ thỏa. |
* Từ tham khảo:
- mồ mẹ không khóc, khóc mớ bòng bong
- mồ phần
- mồ yên mả đẹp
- mổ
- mổ
- mổ cò