| minh chủ | dt. C/g. Minh-quân, vì vua sáng-suốt. |
| minh chủ | dt. Người được cử cầm đầu một cuộc khởi-nghĩa. |
| minh chủ | - Người đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến. |
| minh chủ | dt. Người đứng đầu một liên minh trong thời phong kiến. |
| minh chủ | dt. Bậc vua chúa có tài đức và sáng suốt, được bề tôi mến phục hết lòng phò tá: các bậc hiền tài vẫn chưa tìm được minh chủ. |
| minh chủ | dt (H. minh: thề với nhau; chủ: người đứng đầu) Người đứng đầu trong một cuộc kết nghĩa đã thề trung thành với nhau: Trong Thuỷ-hử, Tống Giang được coi là minh chủ. |
| minh chủ | dt. Người đứng đầu trong một cuộc đồng minh, đã thệ-hứa với nhau. |
| minh chủ | .- Người đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến. |
| minh chủ | Người đứng đầu bọn đồng-minh với nhau. |
| minh chủ | Cũng nghĩa như “minh-quân”. |
| Nước Tần từ khi làm minh chủ , chừng chưa cúng tế phải không?". |
| Lúc còn nhỏ đi học , nhà sư ở chùa Lục Tổ374 là Vạn Hạnh thấy , khen rằng : "Đứa bé này [1b] không phải người thường , sau này lớn lên ắt có thể giải nguy gỡ rối , làm bậc minh chủ trong thiên hạ". |
Đêm ấy vua chiêm bao thấy sứ giả mặc áo đỏ bưng sắc chỉ của thượng đế ban cho Phạm Cự Lạng làm chức Đô hộ phủ ngọc tụng minh chủ. |
| Đại Cathay bị bắn nát đầu gối , Lâm Chín ngón đã lấy thân che đạn cho mminh chủ, vừa bắn trả đối phương vừa dìu Đại Cathay thoát khỏi vũ trường. |
| Tuyệt đối yên tâm với Bảo Khí Nhi Plus Lương y Bùi Hồng Mminh chủtịch Hội Đông y Ba Đình , Hà Nội cho biết ,trong trường hợp của anh Dũng và chị Nhung , việc dùng sản phẩm Bảo Khí Nhi Plus rất tốt. |
| Rất nhiều tài liệu như thư tịch cổ , bản đồ , khảo cổ học ở Việt Nam đều chứng mminh chủquyền không chối cãi của Việt Nam ở hai quần đảo này. |
* Từ tham khảo:
- minh chứng
- minh công
- minh dương
- minh dương đôi ngả
- minh định
- minh điều