| minh định | đgt. Định rõ, xác định một cách rõ ràng: minh định các tiêu chuẩn cán bộ. |
| minh định | đgt (H. minh: sáng, rõ; định: định) Định rõ: Minh định ranh giới giữa hai nước. |
minh định thôi học ở nhà làm vườn giúp vợ để Liên chỉ việc gánh hoa đi bán. |
Nhưng hình như là có việc gì nghiêm trọng lắm phải không chị ? Liên mếu máo thuât lại câu chuyện minh định tự tử. |
Đã mấy lần , minh định ‘bẻ bút’. |
Có lẽ anh minh định về lại với vợ phải không dì ? Dì cũng mong thế. |
| Nghĩ lẩn thẩn , minh định đi giật lùi. |
| minh định ẩn núp vào một nơi chờ cho Văn đi rồi mới lẻn vài nhà. |
* Từ tham khảo:
- minh đường
- minh hạ
- minh hoạ
- minh khí
- minh hương
- minh linh