| minh hạ | Nh. Hạ tinh minh. |
Đành phải đi về vùng U minh hạ thôi , ông à ! Một hôm má nuôi tôi thở dài , bàn với tía nuôi tôi như vậy. |
| Mấy hôm nay , dân đánh lưới hàng về cứ nhao lên là Tây sắp tiến vào vùng U minh hạ , theo đường con sông này. |
| Theo Thông giám tập lãm , thì năm Hồng Vũ thứ 14 (1381) nhà minh hạ chiếu bắt cả nước làm sổ "hoàng sách". |
| Mùa xuân , tháng giêng , Lễ bộ nhà minh hạ lệnh mở khoa thi hương để chọn học trò. |
| Thậm chí , các kiểm lâm , rồi tới giám đốc Vườn quốc gia U Mminh hạcũng kể chi tiết lần chạm trán rắn hổ mây to như cây dừa bò ngang đường. |
| Theo đó , công văn trên có nội dung đề nghị Thanh tra Chính phủ thành lập đoàn thanh tra xác minh làm rõ việc Giám đốc Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp U Mminh hạcó dấu hiệu cố ý không thực hiện kết luận thanh tra. |
* Từ tham khảo:
- minh khí
- minh hương
- minh linh
- minh mạc
- minh mẫn
- minh mông