| minh mông | tt. X. Mênh-mông. |
| minh mông | - X. Mênh mông. |
| minh mông | tt. Mênh mông. |
| minh mông | tt (H. minh: sâu kín; mông: tối tăm.- Nghĩa đen: tối tăm, không rõ, nay dùng với nghĩa mênh mông) Rộng bát ngát: Minh mông biển rộng, đùng đùng sóng xao (LVT). |
| minh mông | Nht. Mênh-mông. |
| minh mông | .- X. Mênh mông. |
| minh mông | Cũng nghĩa như “minh-mạc”. |
| Khúc suối minh mông dài nhằng như vậy mà bỏ thuốc độc thì có ăn thua mẹ gì ! Thằng biệt kích vừa nói xong câu ấy chợt nhớ có mặt Sứ , nó quay lại hầm hầm nhìn chị , giơ ngón tay lên dọa : Ê , nói vậy chớ đừng có mừng nghe "em" ! Thân "em" như con cá trê bị chặt ngạnh để trên thớt rồi... Sứ liếc nhìn nó muốn nói lại một câu. |
* Từ tham khảo:
- minh ngọc
- minh nguyệt thanh phong
- minh oan
- minh quân
- minh sát
- minh sơn thệ hải