| minh chứng | đt. Chứng tỏ chắc-chắn: Lời nói ấy đã minh-chứng được việc làm // Bằng-chứng đích-xác: Cần có minh-chứng đàng-hoàng mới buộc tội đặng. |
| minh chứng | I. dt. Chứng cứ rõ ràng: có đầy đủ minh chứng để khép tội. II. đgt. Chứng minh một cách xác thực bằng các sự việc cụ thể, rõ ràng: lời nói phải được minh chứng bằng những việc làm cụ thể. |
| minh chứng | đgt (H. minh: rõ ràng; chứng: nhận thực) Tỏ rõ bằng sự việc cụ thể: Tiến triển của nền kinh tế đã minh chứng cho xu thế đoàn kết dân tộc (TrBĐằng). |
| minh chứng | dt. Chứng cớ rõ ràng. |
| Nhà thuyền là một đặc sản , và cũng là minh chứng cho vẻ đẹp không thể cưỡng lại của mảnh đất này. |
| Câu chuyện sau đây minh chứng cho điều đó : Nhà thơ có một người chị là Đông Mai hiện đang dạy học ở thành phố Hồ Chí Minh. |
Và không chỉ thơ , mà cả cuộc đời Vũ cũng giống như thơ Aragon , cũng là minh chứng cho sự đa đoan phức tạp của cuộc đời , mặc dù lý do khiến cho có sự phức tạp ấy thì khác hẳn. |
| Mẩu chuyện sau đây minh chứng cho điều đó. |
| Tôi , ông và tay Vũ thần sầu đá minh chứng rõ. |
| Ngôi đình hoàn thành việc xây dựng sau 8 tháng 10 ngày thi công trong năm Canh Dần , là minh chứng rõ nét nhất về tinh thần đoàn kết của con dân làng Tân Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- minh dương
- minh dương đôi ngả
- minh định
- minh điều
- minh đường
- minh hạ