| mát lòng mát ruột | Nh. Mát lòng mát dạ. |
| mát lòng mát ruột | ng 1. Như Mát lòng, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Thấy người con dâu ăn nói lễ phép, bà cụ cũng mát lòng mát ruột. 2. Nói ăn thứ gì mát giữa lúc trời nóng bức: Đương nóng thế này mà được ăn dưa hấu cũng mát lòng mát ruột. |
| Có mau bắt nó nín đi không ! Tiếp đến một giọng lanh lảnh cố nói cho nhỏ : Đấy , con gái nhớn ông đấy ! Đã sung sướng mát lòng mát ruột cho tôi chưa ! Thật là bôi gio chát trấu vào mặt tôi. |
* Từ tham khảo:
- mát mày mát mặt
- mát mắt
- mát mặt
- mát mặt chặt dạ
- mát mẻ
- mát ruột