| ma quái | - Nh. Ma quỉ. |
| ma quái | I. dt. Ma và quái vật nói chung: toàn kể những chuyện ma quái rùng rợn. II. tt. Tinh quái, đáng sợ: thủ đoạn ma quái. |
| ma quái | dt (H. ma: ma quỉ; quái: yêu quái) Kẻ ranh mãnh hay lừa gạt người ta: Làm sao tin được đồ ma quái ấy. |
| ma quái | dt. Nht. Ma quỉ. |
| ma quái | .- Nh. Ma quỉ. |
| Ánh đuốc lập lòe ma quái bên dưới nhà sàn. |
Hôm qua , ông mất cả buổi sáng để trả lời các câu hỏi của ông biện và Huệ về đủ thứ chuyện kinh đô : từ việc phòng the trong phủ chúa , sự xa hoa tráng lệ ở Phấn Dương , cung cách thiết triều cho đến những trò dâm dật ma quái của Duệ Tôn. |
| Cô cười , tiếng cười nghe ma quái làm cho người thầy giáo phải đi giật lùi ra phía cửa. |
| Tiếng cười tắt lạnh trên môi , cô hỏi : “Thầy yêu tôi thật không ?“ Người đàn ông bỗng run rẩy quỳ xụp xuống , chắp hai tay lạy như thể cô gái đang ở trước mặt mình đã biến thành ma quái : “Sợ à ? Nói đi. |
| Cây cối hiện hình ma quái , ẩn ấn hiện hiện trong lớp sương giăng bàng bạc. |
| Tôi có cái bệnh là không ưa đài phát thanh , xuân thu nhị kỳ mới mở máy nghe một chút ; nhưng năm nào vào ngày mười bốn hay rằm tháng bảy , tôi cũng nhớ vặn nghe bài chiêu hôma quáiái ấy và bất cứ năm nàm , với bất cứ ca sĩ nào , tôi cũng thấy nguyên vẹn cái thích thú buổi ban đầu. |
* Từ tham khảo:
- ma-ra-tông
- ma-rông
- ma sát
- ma sát học
- ma tà
- ma tà