| ma quỉ | - d. 1. Ma và quỉ. 2. Kẻ hay trêu ghẹo kẻ khác. |
| ma quỉ | dt. Ma và quỷ nói chung: làm gì có ma quỷ mà sợ. |
| ma quỉ | dt (H. ma: ma quỉ; quỉ: quỉ) Nhân vật huyền bí do mê tín tưởng tượng ra và cho rằng có khả năng làm hại người ta: Chớ nên kể những chuyện ma quỉ cho trẻ em nghe. |
| ma quỉ | dt. Nói chung ma với quỉ. |
| ma quỉ | .- d. 1. Ma và quỉ. 2. Kẻ hay trêu ghẹo kẻ khác. |
| ma quỉ | Ma với quỉ: Nơi thanh-vắng người ta thường tin có ma quỉ. |
| Ngọn đuốc đêm đêm lập lòe ở trạm Ngã Ba từ lâu trở thành ánh mắt hung dữ của ma quỉ , khi sáng lên xoi mói đến tận chân tơ kẽ tóc của người đi thuyền , khi tắt ngấm âm thầm toan tính cho một trận vơ vét khác. |
| Y như có ma quỉ xui khiến vậy. |
| Chứ vẽ rồng phượng , ma quỉ , dễ thôi. |
| Cũng như ma quỉ , có nói được đâu , có ăn được đâu. |
| ma quỉ , và cả thánh thần nữa , đều do con người bịa ra hết. |
| Cho nên có bọn nói thay ăn thay cho ma quỉ , thì cũng có lũ đạo đức giả nói thay ăn thay thánh thần. |
* Từ tham khảo:
- ma-rông
- ma sát
- ma sát học
- ma tà
- ma tà
- ma thiêng nước độc