| ma tà | - (đph) Cg. Mã tà. Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc. |
| ma tà | Nh. Mã tà. |
| ma tà | Nh. Tà ma. |
| ma tà | dt (đph) (cn. Mã tà) Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời thuộc Pháp: Bọn ma tà đi sục sạo ở các phố. |
| ma tà | (đph).- Cg. Mã tà. Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc. |
| ma tà | Lính cảnh-sát ở Nam-kỳ, gọi theo tiếng Mã-lai. |
| Nơi cửa ngõ ra vào bản mường có cắm ta liêu để trấn yểm không cho mma tàvào quấy nhiễu , không cấm người ra vào , ai thành ý và thiện lương đều được vào dự lễ hội. |
| Mâm cúng không cần cầu kỳ , nhưng phải có : Cơm , cá , rau , rượu ; họ Lò kiêng ngày ất mự hặp ; họ Đồng , họ Lường kiêng ngày canh mự khốt ; họ Cầm Ngọc kiêng ngày tân mự huộng ; họ Cầm Văn kiêng ngày bính mự hái Mỗi gia đình khi có treo cành lá xanh co nát hoặc mák quạnh buộc cùng mẩu củi cháy dở là trong nhà có sản phụ mới sinh con , phải sưởi lửa để trừ mma tà, phòng bệnh tật và cầu cho đứa con yêu nên người. |
* Từ tham khảo:
- ma thuật
- ma to giỗ lớn
- ma trận
- ma trơi
- ma tuý
- ma vương