| ma trận | dt. Bảng hình chữ nhật với những phần tử sắp xếp thành hàng và cột. |
| ma trận | dt Bảng hình chữ nhật chia thành cột, thành hàng: Nhìn vào cái ma trận ấy mà rối mắt. |
| Ken cao ráo , da trắng , mắt nâu , tóc nâu , có vẻ gì mơ màng giống Neo ở trong phim ma trận vậy. |
| Tường lẫn vào vách núi , phòng khuất trong bóng đá , tầng này so le với tầng kia , hai ba cầu thang lắt léo vào nhau khiến cho người lạ vào đây có cảm giác cứ như bước vào ma trận. |
| Nhưng Hà Nội hôm nay có quá nhiều ngõ đã tạo ra ma trận đô thị , đó là thất bại của quy hoạch Hà Nội. |
| Như vậy đó là một ma trận (ảo phương) mà tổng các cột ngang , dọc và chéo đều bằng 15. |
| Với nghiên cứu của mình , ông muốn tìm ra biện pháp chữa trị triệt để bảy loại nguyên nhân chủ yếu gây lão hóa là teo mô , tế bào ung thư , đột biến ty thể , tế bào chết , tăng cứng mma trậnngoại bào , các khối u ngoài tế bào và khối u trong tế bào. |
| Nhận thấy sự trẻ trung , tươi mới của Lành và cô bạn gái tên Kỳ đang tạo nên một sức hút mãnh liệt đối với đám trai làng , Cường đã lên kế hoạch để tạo nguồn tài trợ , đưa một số đối tượng si mê Lành bước vào một mma trậnđã được tung ra cốt lấy tiền đóng góp sao cho được nhiều nhất. |
* Từ tham khảo:
- ma tuý
- ma vương
- ma xó
- mà
- mà
- mà