| ma sát | - Tác dụng giữa hai vật tiếp xúc, ít nhất có một vật chuyển động. Điện ma sát. Điện xuất hiện khi hai vật khô xát vào nhau. |
| ma sát | dt. Tính cản trở sự chuyển động của các vật trên bề mặt tiếp xúc của các vật đó: lực ma sát. |
| ma sát | đgt (H. ma: xát, cọ; sát: chà xát) Cọ xát vào nhau: Do ma sát mà sinh nhiệt. |
| ma sát | bt. Cọ sát. // Ma sát trượt. Ma-sát quay. |
| ma sát | .- Tác dụng giữa hai vật tiếp xúc, ít nhất có một vật chuyển động. Điện ma sát. Điện xuất hiện khi hai vật khô xát vào nhau. |
| Quá trình này làm cho vật liệu va đập chuyển động tương hỗ với tốc độ cao , mma sátgiữa các nguyên liệu tạo thành sản phẩm cát thô. |
| Để việc trị mụn trong mùa mưa hiệu quả , bạn gái nên hạn chế tối đa việc dùng tay sờ lên mặt , nặn mụn và mma sátmạnh lên bề mặt da. |
| Cắt bao quy đầu chỉ có thể làm giảm độ nhạy cảm khi va chạm nhẹ , không ảnh hưởng đến việc mma sáttrong lúc quan hệ. |
| Chiều cao tay lái hạ xuống thấp , lốp trước giữ nguyên nhưng lốp sau sử dụng loại lốp nhỏ hơn (100/70 so với 120/70 của bản gốc) , giúp giảm mma sátcủa xe với mặt đường. |
| Đá ở đây bám rêu và hàu , không chỉ trơn mà còn sắc nhọn , nên khách muốn đi bộ vượt biển cần mang giày dép đế có mma sátcao. |
| Động cơ được tích hợp những cải tiến công nghệ như xích cam mma sátthấp , con đội xupap bọc carbon và kết cấu nhôm nguyên khối giúp đưa khối động cơ lên vị thế dẫn đầu về tiết kiệm nhiên liệu , mức khí thải thấp cùng sự bền bỉ vận hành. |
* Từ tham khảo:
- ma tà
- ma tà
- ma thiêng nước độc
- ma thuật
- ma to giỗ lớn
- ma trận