| lương tâm | dt. Lòng lành tự-nhiên mà mỗi con người vẫn có; cái bụng dạ về bên hay, bên tốt của con người, để tiếp-nhận những sự hay sự tốt, một trong ba chất của thiên-lương (X. Lương-năng). |
| lương tâm | - d. Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình. Con người có lương tâm. Lương tâm nhà nghề. Lương tâm cắn rứt. Táng tận lương tâm*. |
| lương tâm | dt. Nhận thức nội tâm theo lẽ phải: lương tâm của thầy thuốc o Lương tâm cắn rứt. |
| lương tâm | dt (H. lương: tốt lành; tâm: lòng) Lòng tốt của người ta do hoàn cảnh xã hội tạo nên khiến người ta hướng về cái tốt và phản đối cái xấu: Không thế gì quyến rũ, mua bán được lương tâm (Tố-hữu); Tham tiền bạc, lương tâm đen tối (Tú-mỡ). |
| lương tâm | dt. Lòng thành bản nhiên của con người, lòng tự biết đạo lý, lẽ phải của con người. // Không thẹn với lương-tâm. Bán rẻ lương-tâm. Thẹn với lương-tâm. |
| lương tâm | .- Tấm lòng tốt của con người do hoàn cảnh xã hội đúc nên, làm cho người ta phân biệt được cái tốt với cái xấu, cái hay với cái dở. |
| lương tâm | Lòng lành bản-nhiên của người ta: Người có lương-tâm không làm càn. |
Nếu Nhan thực tình bằng lòng ? Nghĩ vậy , chàng hơi tiếc rằng đã ngừng lại một cái hôn suông , chàng tự mắng mình lần nào cũng vậy , cứ bị những cái trách móc vô lý của lương tâm ngăn cản. |
| Phải , từ nay " không bao giờ là người có lỗi " , chàng không có tội với ai nữa , chàng hết cả trách nhiệm của một người và có lẽ hết lương tâm của một người biết hối hận. |
| Nếu lần này nữa... Trương thấy trước rằng cái đời sống túng bấn của chàng ở Hà Nội rồi sẽ làm tiêu tan hết đôi chút lương tâm còn lại trong lòng chàng , và sẽ khiến chàng phạm đến những tội lỗi rất lớn một khi chàng gặp bước liều , không cần gì cả. |
| Lạ nhất là về tội thụt két , Trương không thấy mình mảy may thẹn với lương tâm. |
| Chàng không lúc nào bị " lương tâm cắn rứt " như người ta vẫn nói. |
| Nàng không hề áy náy trong lương tâm. |
* Từ tham khảo:
- lương thiện
- lương thực
- lương tri
- lương tướng
- lương y
- lương y kiêm từ mẫu