| lương thực | dt. Gạo và đồ ăn: Trữ sẵn lương-thực. |
| lương thực | - Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô... |
| lương thực | dt. Thức ăn có chất bột như gạo, ngô, khoai, sắn, mì: trồng cây lương thực o dự trữ lương thực. |
| lương thực | dt (H. lương: lúa gạo; thực: ăn) Thức ăn có tinh bột, như gạo, mì, ngô, khoai, sắn...: Muốn giải quyết tốt vấn đề ăn, thì phải làm thế nào cho có đầy đủ lương thực (HCM). |
| lương thực | dt. Đồ ăn. |
| lương thực | .- Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô... |
| lương thực | Đồ ăn. |
Sáng chủ nhật , ba người vui vẻ ra ga thực sớm , mang theo đũ lương thực bữa sáng , bữa trưa nào bánh , nào gà , nào vịt quay , lại đem thêm một chai rượu nho và ba cái cốc sắt nhẹ. |
| Hỗn loạn từ đó mà ra : nương rẫy không ai trông nom , lúa bắp hoặc không được vun xới , hoặc bỏ mặc cho cỏ dại che lấp , nên lương thực hao hụt. |
| Trong nhiều trường hợp khó khăn , phức tạp , nhu cầu có ngay lương thực , ứng trước cho người đắp thành , cần thưởng ngay cho một món tiền cho kẻ đạt kỷ lục vỡ hoang , cần biếu ngay vài bao muối cho một thợ săn người Bana để giữ mối thịt rừng , Lữ còn đăm chiêu lúng túng thì Lợi đã có sẵn giải pháp. |
| Sáng hôm sau , ông gọi Lợi lên để hỏi tình hình kho gạo , lương thực , gọi Thận hỏi về khi vũ khí , gọi Năm Ngạn hỏi số đinh. |
| Ít lâu sau , nửa này thay nhiệm vụ cho nửa kia , nên đời sống khỏi bị xáo trộn , nguồn lương thực không bị hao hụt. |
| Nhưng không có họ ta còn gặp khó khăn lương thực nhiều hơn nữa. |
* Từ tham khảo:
- lương tướng
- lương y
- lương y kiêm từ mẫu
- lương y như từ mẫu
- lường
- lường