Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lữ du
dt. Cuộc đi chơi xa:
Nhơn cuộc lữ-du năm ngoái...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lữ du
đgt.
Đi chơi ở nơi xa lạ:
cuộc lữ du.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lữ du
đt. Đi chơi nơi xứ lạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
lữ du
Đi chơi ở nơi xa lạ:
Một cuộc lữ-du.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
lữ đoàn
-
lữ hành
-
lữ hoài
-
lữ khách
-
lữ quán
-
lữ thứ
* Tham khảo ngữ cảnh
lữ du
tư vị cầm tam lộng , Điếu đĩnh sinh nhai tửu nhất tôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lữ du
* Từ tham khảo:
- lữ đoàn
- lữ hành
- lữ hoài
- lữ khách
- lữ quán
- lữ thứ