| lữ đoàn | dt. (qs): Một đơn-vị binh-sĩ: Lữ-đoàn phòng-vệ (số lính tuỳ quốc-gia). |
| lữ đoàn | - Nh. Lữ: Lữ đoàn bộ binh. |
| lữ đoàn | dt. Đơn vị quân đội lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn: lữ đoàn thiết giáp. |
| lữ đoàn | dt (H. đoàn: số đông họp lại) Đơn vị bộ đội Trung-quốc tương đương với đại đoàn trong quân đội Việt-nam: Ông ấy đã tùng chỉ huy một lữ đoàn trong cuộc Vạn lí trường chinh. |
| lữ đoàn | dt. Ngày trước chỉ toán quân gồm hai đại đội, chừng 8 ngàn người. |
| lữ đoàn | .- Nh. Lữ: Lữ đoàn bộ binh. |
| lữ đoàn | Một lữ: Chức thiếu-tướng coi một lữ-đoàn. |
| Cưỡi trên lưng con ngựa cụt tai trong lữ đoàn Buđionrú anh đã đi khắp miền đất nước. |
| "Thời điểm đó , Llữ đoàncủa chúng tôi đánh vào Sở chỉ huy Quân đoàn 4 của Việt Nam Cộng hòa ở Cần Thơ. |
| Đến khoảng 25.2.1968 , Llữ đoànlính Mỹ rút ra vì chúng đánh không được (thiếu xe tăng nên lính Mỹ không dám tiến) , sau đó thủy quân lục chiến của Việt Nam Cộng hòa xuống. |
| Theo đài truyền hình BTV ngày 28/1 , Trung Quốc sẽ viện trợ khoảng 100 xe tăng , xe bọc thép cho Llữ đoàn70 Bộ Quốc phòng Campuchia. |
| Hơn nữa , Llữ đoàn70 Bộ Quốc phòng Campuchia là lực lượng đặc trách việc bảo vệ lãnh đạo cấp cao của Campuchia. |
| Kết quả , ta đã đánh thiệt hại nặng Sư đoàn 18 , Llữ đoàndù 1 , tiêu diệt Chiến đoàn 52 , Sư đoàn 18 , đánh thiệt hại Trung đoàn 5 và Lữ đoàn 3 thiết giáp , loại khỏi vòng chiến đấu 2.056 tên , bắt 2.785 tên địch và thu 48 ô tô , 1.499 súng các loại , phá hủy 42 xe tăng , xe thiết giáp , 16 ô tô. |
* Từ tham khảo:
- lữ hoài
- lữ khách
- lữ quán
- lữ thứ
- lữ trưởng
- lữ xá