| lữ thứ | dt. Đất khách, nơi xa lạ: Nơi lữ-thứ, tứ cố vô thân. |
| lữ thứ | - Chỗ nhà trọ: Cảnh lữ thứ tha hương (cũ). |
| lữ thứ | dt. Chỗ tạm nghỉ trên đường đi xa. 2. Nơi xa lạ, đất khách quê người: tha hương lữ thứ. |
| lữ thứ | dt (H. thứ: nhà trọ) Nơi nghỉ trọ: Kẻ chốn chương đài, người lữ thứ, lấy ai mà kể nỗi hàn ôn (Bà huyện TQ). |
| lữ thứ | dt. Chỗ xa lạ, đất khách: Dặm xa lữ-thứ kẻ nào héo hon... (H.Cận) |
| lữ thứ | .- Chỗ nhà trọ: Cảnh lữ thứ tha hương (cũ). |
| lữ thứ | Chỗ xa lạ: Tha hương lữ-thứ. |
Anh đi lữ thứ Bắc Thành Bỏ em khô héo như thành từ bi. |
| Nhắc đến bài thơ Hải Vân hải môn llữ thứ(Nghỉ lại ở cửa biển Hải Vân) mà vua Lê Thánh Tông đã gọi vịnh Đà Nẵng với tên Đồng Long , nhiều nhà nghiên cứu cho rằng , lúc đó có thể nhà vua đứng ở núi Hải Vân phóng tầm nhìn bao quát về vùng đất phía Nam thì thấy hiển hiện 2 dòng sông uốn khúc như hai con rồng , chảy vào vịnh biển đẹp tựa mặt trăng , nên gọi là Đồng Long. |
* Từ tham khảo:
- lữ xá
- lự
- lưa
- lưa
- lưa lưa
- lừa