| lự | đt. Lo-lắng: Lưỡng-lự, mưu-lự, tư-lự, ưu-lự. |
| Lự | - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục) - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Lự |
| lự | Suy nghĩ, đắn đo cân nhắc: lưỡng lự o tư lự o vô tư lự. |
| lự | Lo: Tư-lự. |
| Khi nàng đã đổ xong hai nồi nước vào vại và đã đi quẩy gánh khác , bà Tuân mới tìm cách đưa đầu câu chuyện mà bà lưỡng lự chưa dám nói ra. |
| Trương thất vọng khi thấy Thu đi ra không chút lưỡng lự. |
| Chàng không thấy lưỡng lự như mọi lần nữa mặc dầu chưa có chứng cứ gì rõ rệt là Thu cũng yêu chàng. |
| Trương đứng nhìn lại chiếc áo cánh một lúc , dáng tự lự rồi đi thẳng. |
| Nàng chỉ hơi ngơ ngác , tỏ vẻ muốn nhận thư nhưng còn lưỡng lự. |
Chàng quay đi ngay cho Thu hết lưỡng lự vì chàng nhận thấy nếu đứng lại một lúc nữa thì Thu sẽ từ chối. |
* Từ tham khảo:
- lưa
- lưa lưa
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa