| lưa | trt. Còn thừa, có dư: Có lư không? |
| lưa | đt. C/g. Lừa, dùng lưỡi trệu-trạo: Lưa cơm, lưa xương. |
| lưa | đgt. Lừa, nhằn ra: Cá nhiều xương, ăn phải lưa. |
| lưa | đgt. Còn thừa, còn dư ra: của người ta biếu, ăn không hết, còn lưa một ít thì bán bớt cũng được. |
| lưa | đt. Dư, thừa. // Còn lưa bao nhiêu. |
| lưa | Còn nữa, thừa: Có lưa không? |
| Thỉnh thoảng llưathưa vài cây hồng , vài cây nhài hay lơ thơ vài cây ngọc lan còn nhỏ. |
| Cây đa bến cũ còn lưa. |
| Trương hỏi : Còn lưa là còn gì ? Còn lưa là còn lại , còn đấy. |
| Đường vắng , bóng cây lưa thưa chạy trên tấm áo trắng của Loan. |
| Chàng nhớ đến hôm lễ thọ và cái mơ ước được đi chơi với Loan trong vườn cỏ thơm , gió đưa tà áo nàng phơ phất chạm vào bàn tay êm như một cánh bướm... Dũng không dám quay mặt nhìn Loan , chàng chỉ thấy bên chàng có một bóng trắng hoạt động nhẹ và thơm , lúc sáng hẳn lên dưới ánh trăng , lúc mờ đi trong bóng cây lưa thưa. |
| Ông đạt cao cái mục kỉnh gọng đồng lên tận trán , đưa tay vuốt bộ râu bạc lưa thưa cất giọng tự đắc bảo Liên : Đấy , chị xem ! Tôi nói năm hôm là khỏi là y như rằng năm hôm khỏi. |
* Từ tham khảo:
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa
- lừa bịp