| lừa bịp | - Lừa một cách hèn hạ quỉ quyệt: Bọn bán nước lừa bịp nhân dân. |
| lừa bịp | đgt. Lừa bằng thủ đoạn dối trá: trò lừa bịp đểu cáng o chẳng lừa bịp được ai đâu. |
| lừa bịp | đgt Bằng cách hèn hạ, quỉ quyệt làm cho người ta tin mình, làm theo ý mình: Chúng dùng thủ đoạn xảo trá để lừa bịp những người nhẹ dạ. |
| lừa bịp | .- Lừa một cách hèn hạ quỉ quyệt: Bọn bán nước lừa bịp nhân dân. |
Nhiều người cho rằng sở dĩ thế ấy là vì món phở đứng cao hơn mọi sự lừa bịp của thời này : phở ngon là ngon , chứ không thể lừa dối người ta được. |
| Tại sao tôi có thể hồ đồ vướng vào trò lừa bịp của anh nhanh đến thế. |
| Họ có gia đình , có cuộc sống , nhưng do bọn đầu sỏ phản động llừa bịp, cưỡng bức mà đại đa số bị dồn vào con đường cầm súng chống lại đồng bào , chống lại cách mạng. |
| Dân mạng bất ngờ tố người cha nuôi 2 con bại não llừa bịplòng tốt nhà hảo tâm. |
| Vừa lấy nước mắt người xem trong một chương trình truyền hình , anh Đặng Hữu Nghị , người cha đơn thân nuôi hai con bị bại não , bất ngờ bị tố llừa bịplòng tốt của các nhà hảo tâm. |
| Tuy nhiên , chẳng được bao lâu , các hành động llừa bịpcủa chúng cũng lần lượt bị phát hiện. |
* Từ tham khảo:
- lừa dối
- lừa đảo
- lừa đội lốt sư tử
- lừa gạt
- lừa già dối trẻ
- lừa lọc