| lữ hành | bt. Đi xa đường, khách xa đường: Đoàn lữ-hành; Chuẩn-bị lữ-hành. |
| lữ hành | - Đi chơi xa (cũ). |
| lữ hành | đgt. Đi đường xa: khách lữ hành. |
| lữ hành | đgt (H. hành: đi) Đi chơi xa: Một cuộc lữ hành đầy hứng thú. |
| lữ hành | đt. Đi đường xa. // Khách lữ-hành. Cuộc lữ-hành. |
| lữ hành | .- Đi chơi xa (cũ). |
| lữ hành | Đi đường xa: Một bọn lữ-hành. |
| Mặt trời xiên ánh sáng xuống cái lạch nước phía bên đường , rồi phản chiếu lên , khiến người lữ hành phải đội nghiêng cái mũ dạ về bên trái để che cho khỏi chói mắt. |
| Thấy người lữ hành một cô trỏ bạn : Chị em ôi , nhà tôi đã về kia kìa... Mọi người cười rộ. |
"Khách lữ hành thì không yêu à?". |
| Trước Cách mạng , ông từng là khách quen của các chuyến tàu xuyên Việt , cứ hứng lên là người lữ hành ấy xách va ly đi , và thích đi đâu là dừng lại ở đó : Thanh Hoá , Huế , Hội An v. |
| Chị tôi dặn lúc về thì tiện đường rẽ qua vào đấy thăm ông Cử hai và nhân tiện đòi bộ lữ hành thi tập của thầy tôi làm hồi theo đoàn sứ qua Bắc Kinh. |
| Gần hai tháng qua cũng èo uột rồi hầu hết các hãng lữ hành phải hạn chế hoặc tạm ngừng hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- lữ khách
- lữ quán
- lữ thứ
- lữ trưởng
- lữ xá
- lự