| lòng son | dt. Lòng trung-thành nhất-quyết: Lòng son dạ sắt. |
| lòng son | - Tình nghĩa chung thủy: Giữ tấm lòng son. |
| lòng son | dt. Lòng trung thành, son sắt: một tấm lòng son o lòng son dạ sắt o Vái trời cho đặng vuông tròn, Trăm năm cho trọn lòng son với chàng (Lục Vân Tiên). |
| lòng son | dt Tình nghĩa chung thuỷ: Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn, mà em vẫn giữ tấm lòng son (HXHương); Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son (Tố-hữu). |
| lòng son | dt. Lòng trung thành. |
| lòng son | .- Tình nghĩa chung thuỷ: Giữ tấm lòng son. |
| lòng son | Lòng trung-thành: Một tấm lòng son. |
| Cái hạnh phúc vẩn vơ , mơ màng hình như đương làm rung động hai tấm lòng son mà không ai có thể nói cho ai biết , không ai có thể tả cho ai hay , không ai dám cất tiếng , sợ cái hạnh phúc đương âm thầm trong tâm trí nó vụt bay đi mất , nó bay vụt vào cảnh mộng , như con chim vành khuyên thấy tiếng động bay ẩn vào trong bụi rậm um tùm. |
Bánh này bánh lọc bánh trong Ngoài tuy xám ủng trong lòng có nhân Ai ơi , xin chớ tần ngần lòng son em vẫn giữ phần dẻo dang. |
Cây kia ăn quả ai trồng Sông kia uống nước hỏi dòng tự đâu Quân thần hai chữ trên đầu Hiếu trung hai chữ dãi dầu lòng son. |
| Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn , Riêng em vẫn giữ tấm lòng son. |
* Từ tham khảo:
- lòng sông
- lòng súng súng nổ, lòng gỗ gỗ kêu
- lòng tham không đáy
- lòng thành
- lòng thòng
- lòng thòng lểnh thểnh