| lòng thành | dt. Lòng thành-thật trung-hậu // (R) Sự tin-tưởng thần-quyền: Có lòng thành với Trời Phật. |
| lòng thành | - ý nghĩ thành khẩn và tha thiết. |
| lòng thành | dt. Lòng thành thật, chân thành: Làu làu một tấm lòng thành, Hoá ra một bức tượng hình Vân Tiên (Lục Vân Tiên) o lễ mọn lòng thành (tng.). |
| lòng thành | dt Tấm lòng thành khẩn tha thiết: Lòng thành thấu cửu trùng thiên (NĐM). |
| lòng thành | dt. Sự chân-thành. |
| lòng thành | .- Ý nghĩ thành khẩn và tha thiết. |
| Bên cạnh lòng thành thực tuyệt đối với chồng là cái tính hồn nhiên rất bình dân của nàng. |
| Thương cảm vì hoàn cảnh của bạn , và vì hiểu rõ lòng thành của bạn. |
| Nàng không ngờ vực lòng thành thực của Minh một chút nào , song nàng cho rằng dẫu sao , nàng vẫn là một người đàn bà có chồng tuy người chồng đó ruồng bỏ nàng. |
| Nàng ngồi xuống cỏ , lười biếng nghĩ tới phép oai nghiêm của thần thành : " Biết đâu không phải đức Thánh cảm lòng thành kính của mình hiện về ngăn cản không cho mình chết ! " Hồng mở ví lấy quẻ thẻ ra ngắm nghía những dòng chữ nôm : " Không hiểu thánh dạy những gì ? Mình rõ cũng khờ , sao không nhờ ông từ ông ấy đọc và giảng cho ". |
Ai làm Ngưu Chức đôi đàng Để cho quân tử đa mang nặng tình Thuyền quyên lấp ló dạng hình Em đành chẳng chịu gởi mình cho anh Trách ai nỡ phụ lòng thành Đêm nằm thổn thức tam canh ưu sầu Ai làm ra cuộc biển dâu Gối luông chẳng đặng giao đầu từ đây. |
| Nó vẫn phải đi với vợ đội đĩa xôi , đĩa thịt , bát canh bí đến nhà bố mẹ vợ ngày Tết và vẫn phải " Thưa thầy mẹ , nhân ngày xá tội vong nhân , vợ chồng chúng con có chút lòng thành... " Cả bố mẹ , anh chị cả họ hàng nội ngoại nhà vợ đều thoả mãn về vợ chồng thằng Sài đã yêu thương nhau , " vẫn đi với nhau ". |
* Từ tham khảo:
- lòng thòng lểnh thểnh
- lòng tong
- lòng trắng
- lòng trần mặt tục
- lòng trâu cũng như dạ bò
- lòng vả cũng như lòng sung