| lòng tong | dt. (động): Tên một loại cá nhỏ ở sông, mình giẹp có sọc, thịt trong: Cá lòng-tong // (B) Những kẻ theo ăn hại: Bị lòng-tong rỉa bộn. |
| lòng tong | dt. Một loại cá nhỏ ở nước ngọt. |
| lòng tong | Loài cá nhỏ ở nước ngọt. |
| Tôi chỉ câu lòng tong cá chốt , chứ thứ đó tôi sợ lắm ! Người đàn ông cao lêu nghêu nhếch mép cười , bàn tay đưa lên gãi gãi cái đầu trọc nhẵn thín : Nói không phải phô phang với chị Hai và các anh tôi đây , chứ thuở mười ba mười bốn tuổi , tôi đã theo ông nội tôi đi bắt cá sấu như bắt cá lóc rộng trong khạp vậy thôi. |
* Từ tham khảo:
- lòng trần mặt tục
- lòng trâu cũng như dạ bò
- lòng vả cũng như lòng sung
- lòng vàng
- lòng vàng gan đá
- lòng vòng