| lòng thòng | bt. Thả dài xuống: Treo lòng-thòng, mối dây lòng-thòng // (B) Nh. Lòng-dòng: Việc còn lòng-thòng // (R) Lịu-địu, vướng-víu: Vợ con lòng-thòng; Trâu anh con cỡi con dòng, Có con đi trước lòng-thòng theo sau (CD). |
| lòng thòng | - Rủ xuống dài và không gọn gàng: Dây lòng thòng. |
| lòng thòng | tt. 1. Ở trạng thái rủ dài hoặc buông thả xuống, trông như thừa ra, không gọn: màn treo lòng thòng o dây nhợ lòng thòng. 2. Dài lê thê quá mức như thừa ra: Câu văn lòng thòng khó hiểu. 3. Có quan hệ yêu đương không chính đáng (nói về người đã có vợ hoặc chồng): ông ta lòng thòng với cô thư kí. |
| lòng thòng | tt 1. Rủ xuống dài và không gọn gàng: Tất cả những chùm rễ lòng thòng, xoắn xít (Ng-hồng). 2. Dây dưa không giải quyết xong: Công việc lòng thòng mãi không xong. |
| lòng thòng | đt. 1. Rủ xuống, không được gọn-gàng: Dây treo lòng thòng cùng nhà. 2. Nht. Lòng-dòng. |
| lòng thòng | .- Rủ xuống dài và không gọn gàng: Dây lòng thòng. |
| lòng thòng | Trỏ bộ dài rủ xuống không được gọn-gàng: Dây-dợ lòng-thòng. Nghĩa bóng: Dây-dưa lôi-thôi: Công-việc lòng-thòng mãi không xong. |
| Và trên trốc hai cái hòm da đặt chồng lên nhau , cái thúng khâu đựng đầy giẻ vụn đủ các màu , và một cuộn len đỏ mối sợi rơi lòng thòng xuống sàn gác. |
| Còn cây về bên kia là một cây đực với lòng thòng nở đầu những cuống thực dài lơ thơ vài quả nhỏ không bao giờ chín. |
| Cứ nằm bẹp xuống đất , ngó miếng lạp xưởng bằng cặp mắt thèm thuồng , nhớt nhãi chảy ra lòng thòng. |
| ống tay áo bên trái của thằng Bé lòng thòng , rách bươm. |
| Ngạn trông thấy một thằng ở trần ngực đeo lòng thòng những sợi dây bùa và một vật gì lóng lánh. |
| Hai cô lẩn tới đó , thấy một bầy chó bốn năm con từ dưới tàu chạy lên , mồm ngoạm những chiếc xương tước thịt lòng thòng. |
* Từ tham khảo:
- lòng tong
- lòng trắng
- lòng trần mặt tục
- lòng trâu cũng như dạ bò
- lòng vả cũng như lòng sung
- lòng vàng