| lòng sông | dt. Từ giữa sông tới mực nước ngập đến. |
| lòng sông | - Chỗ trũng giữa hai bờ sông. |
| lòng sông | dt. Phần trũng xuống giữa hai bờ sông. |
| lòng sông | dt Chỗ sâu nhất của sông: Tôi muốn tắm một lúc ở lòng sông (NgTuân). |
| lòng sông | .- Chỗ trũng giữa hai bờ sông. |
| Sinh nhìn người đàn bà , nhìn đến người chồng , đến đứa con trong lòng mẹ , nghĩ đến cái mơ mộng của mình mười năm về trước , thở dài lẩm bẩm : Cuộc đời ! Cuộc đời người ta như thế đấy ! Mà chỉ có thế ! Ta tưởng người con gái đẹp thì không thể nào sống trong cảnh nghèo hèn được , ta ái ngại , ta thương... nhưng người con gái đẹp mà ta thương đây không biết mình là khổ , không bao giờ nghĩ đến xem mình có khổ không , vô tình thản nhiên sống theo cảnh đời họ... như dòng nước sông kia chảy trong lòng sông. |
| Hai chân thỉnh thoảng quạt nhè nhẹ , lái cho bè xuôi đứng giữa lòng sông. |
| Cán lao buộc vào một đầu dây , phải biết lòng sông sâu bao nhiêu sải nước mà sắm sợi dây cho vừa đủ , không thừa quá mà cũng không thiếu quá. |
| Chạy một mạch hai ngày hai đêm như vậy , đến ngang một cái chợ , tía nuôi tôi mới " hạ buồm " vứt xuống lòng sông trả lại cho bà Thủy. |
| Tôi vốc bùn và cát ở dưới lòng sông , và qua kẽ ngón tay tôi nó rớt xuống , rớt xuống. |
| Tôi vốc bùn và cát ở dưới lòng sông , và qua kẽ ngón tay tôi nó rớt xuống , rớt xuống. |
* Từ tham khảo:
- lòng tham không đáy
- lòng thành
- lòng thòng
- lòng thòng lểnh thểnh
- lòng tong
- lòng trắng