| lớn tuổi | tt. Có nhiều tuổi hơn: Lớn tuổi mà vẫn gọi con nhà bác bằng anh // (R) Trộng, già, quá tuổi thanh-niên trẻ-trung: Lớn tuổi rồi, nên bớt tánh nóng-nảy. |
| lớn tuổi | - t. Đã quá tuổi trưởng thành. 2. Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành: Đã lớn tuổi rồi đấy mà còn đánh nhau với em. |
| lớn tuổi | tt. Tương đối nhiều tuổi, không còn trẻ nữa nhưng cũng chưa già: nghe ngóng, hỏi han, những người lớn tuổi để làm theo. |
| lớn tuổi | tt Không còn là trẻ con nữa: Con đã lớn tuổi phải làm gương cho các em con. |
| lớn tuổi | tt. Nhiều tuổi. |
| lớn tuổi | .- t. Đã quá tuổi trưởng thành. 2. Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành: Đã lớn tuổi rồi đấy mà còn đánh nhau với em. |
| Ngày nay , me cháu đã già , mà cháu thì đã lớn tuổi. |
| Cũng như chàng đã giữ mình không để xảy ra chuyện gì đáng tiếc... Nghe xong câu chuyện , Liên thở dài hỏi lại : Thế trong hai người thì người nào là tình nhân của nhà tôi ? Người lớn tuổi. |
| Nhưng vì lòng thương con , biết sao ! " Lòng thương con của các bà mẹ Việt Nam , cho dẫu con đã lớn tuổi , không thể đem sự gì ra so sánh được. |
| Con gái lớn tuổi rồi. |
Ông phán Trinh nói : Bẩm cụ lớn , con gái lớn tuổi mà cho học ở Hà Nội thực là một sự nguy hiểm. |
| Ngày nàng còn đi học , một chị bạn lớn tuổi có bảo nàng rằng những nơi có người chết đuối hay tự tử cành cây bao giờ cũng nằm rạp xuống như bị hồn người thiệt mạng hút lấy. |
* Từ tham khảo:
- lớn vú bụ con
- lớn xộn
- lớn xớn
- lợn
- lợn ăn xong lợn nằm: lợn béo, lợn ăn xong lợn réo: lợn gầy
- lợn bột