| lớn tướng | tt. 1. Rất lớn, không còn nhỏ dại nữa: lớn tướng rồi còn làm nũng mẹ. 2. Rất lớn, hơn hẳn mức bình thường: Nhà nó vừa mua được con trâu mộng lớn tướng. |
| lớn tướng | tt Lớn lắm (thtục): Cháu lớn tướng rồi mà còn vòi mẹ ư?. |
| lớn tướng | đt. Nht. Lớn con. |
| Đích thân Tiết chế Xương , Tổng nhung Thành , Tán lý Thiện và một số lớn tướng sĩ khác trấn giữ ngọn núi hiểm yếu quan trọng này , lập trạm tiền tiêu để chuẩn bị tiến công vào tận sào huyệt của nghĩa quân. |
| Vợ làm nũng. Anh lại nghe ngựa cái nói với ngựa đực : " Mày chưa biết con ta đã lớn tướng rồi ử ! Nếu nó mà chạy được thì nó vượt xa mẹ nó " |
* Từ tham khảo:
- lớn xộn
- lớn xớn
- lợn
- lợn ăn xong lợn nằm: lợn béo, lợn ăn xong lợn réo: lợn gầy
- lợn bột
- lợn cà