| lợn bột | dt. Heo tơ, lợn vừa lớn lên. |
| lợn bột | - Lợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ. |
| lợn bột | dt. Lợn thiến hoặc hoạn nuôi để lấy thịt: nhà nuôi mấy con lợn bột. |
| lợn bột | dt Lợn đã hoạn, nuôi để ăn thịt: Bà cụ nuôi một con lợn bột để chuẩn bị đám cưới cho con trai. |
| lợn bột | .- Lợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ. |
| lợn bột | Lợn mới lớn nhưng còn non. |
| Sau khi trả được hết nợ cho NHCSXH , gia đình tôi tiếp tục đầu tư vào chăn nuôi gia súc , gia cầm , lúc này gia đình tôi có 3 con lợn nái sinh sản cùng với 7 con llợn bộtnuôi để bán thịt và hơn 200 con gia cầm , thủy cầm. |
* Từ tham khảo:
- lợn cấn
- lợn chuồng chái, gái cửa buồng
- lợn cỏ
- lợn cợn
- lợn dái
- lợn đầu cau cuối