| lợn cỏ | - Một giống lợn nhỏ. |
| lợn cỏ | dt. Giống lợn chậm lớn, thích nghi ở cáe tỉnh miền Trung, dáng nhỏ, mõm dài, nặng 30-40 kg (khi trưởng thành), tỉ lệ móc hàm thấp, chịu được khí hậu khắc nghiệt và thức ăn hạn chế. |
| lợn cỏ | .- Một giống lợn nhỏ. |
| Ông dẫn ngài thông ngôn đi suốt tám nhà giàu có của họ Lê Văn , nhưng đến đâu ngài thông ngôn cũng bĩu môi : "Hừ , quan Tây chứ có phải lợn cỏ đâu mà các ông cho ở những cái chuồng này". |
* Từ tham khảo:
- lợn dái
- lợn đầu cau cuối
- lợn đói cả năm không bằng tằm đói một bữa
- lợn đói một bữa bằng người đói cả năm
- lợn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm
- lợn gạo