| lợn cợn | tt. Có cặn dơ, nhiều hột cứng, không nhuyễn: Bột còn lợn-cợn; Nước còn lợn-cợn. |
| lợn cợn | - Nói bột không được nhuyễn và mịn, còn sót nhiều hạt to. |
| lợn cợn | tt. Có lẫn những hạt, cặn nhỏ, làm cho chất lỏng không được tinh khiết, không nhuyễn và mịn: một lớp lợn cợn ở đáy cốc nước sông lợn cợn phù sa. |
| lợn cợn | tt Nói chất lỏng chứa những hạt không nhuyễn: Bột nước còn lợn cợn, phải rây thêm. |
| lợn cợn | tt. Vẩn, đục: Nước lợn-cợn. |
| lợn cợn | .- Nói bột không được nhuyễn và mịn, còn sót nhiều hạt to. |
| lợn cợn | Vẩn đục: Chén nước lợn-cợn. |
| Chắc cũng lợn cợn vài nghĩ ngợi , ngó quanh quất cánh đồng trống , nó phóng xe như bay về hướng công ty em. |
| Trong lòng nó , dường như mọi lợn cợn , phảng phất hơi khói đều bị cào bằng. |
| Khi họ ở trên biển hồ nước ngọt nhưng không có nước sạch để dùng , nước lại đục ngầu llợn cợnbùn , rác. |
| Nước hầm xương nhiều canxi Bé nhà chị Châu (Hà Nội) không thích ăn thịt llợn cợn, nên một tháng đủ 30 ngày chị hầm xương nấu cháo cho con. |
| Ban ngày thì nước chuyển màu nâu vàng , nhiều cặn llợn cợn. |
| Khí hư là huyết trắng sánh đặc , màu trắng llợn cợn, đóng thành mảng , gây ngứa , rát nhiều , giao hợp đau , âm hộ viêm đỏ , nề , âm đạo viêm đỏ , ứ đọng huyết trắng , pH< 4 ,5. |
* Từ tham khảo:
- lợn đầu cau cuối
- lợn đói cả năm không bằng tằm đói một bữa
- lợn đói một bữa bằng người đói cả năm
- lợn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm
- lợn gạo
- lợn giò bò bắp