| lớn lao | tt. To-tát, đồ-sộ: Công-việc lớn-lao. |
| lớn lao | - Quan trọng, cao cả: Sự nghiệp lớn lao. |
| lớn lao | tt. To lớn và có ý nghĩa quan trọng: sự nghiệp lớn lao. những cống hiến lớn lao. |
| lớn lao | tt. To-tát: Việc lớn-lao. |
| lớn lao | .- Quan trọng, cao cả: Sự nghiệp lớn lao. |
| lớn lao | To-tát: Công cuộc lớn-lao. |
| Đang lúc nàng buồn vì chồng vì ham vui chẳng nghĩ gì đến mình thì được một người như Văn ghé thăm thật là một niềm an ủi lớn lao. |
Tôi hiểu ngay rằng ông lão già khốn nạn đương mang nặng trong lòng một nỗi thống khổ lớn lao. |
| Song thử hỏi : ta có thể có sự phi thường nào mà lại không chịu phần thiệt hại riêng cho ta chăng ? Ở đời có thể có sự tốt đẹp , lớn lao , cao thượng nào ngoài sự hy sinh được không ? Nhưng không , Mai không phải đã chịu ảnh hưởng nền Pháp văn lãng mạn. |
| Hình như ông đã từng đọc ở đâu đó , rằng đường thẳng là một khám phá lớn lao mà con người lấy làm hãnh diện , sau khi khám phá ra lửa. |
| Con đem biếu cho mợ cái lược ngà , bảo hôm kia mẹ tỉnh lại có dặn cha , nhưng cha quên mất ! * * * Ông giáo không ngờ việc bán vài thứ hàng ngoại , cùng vài món kỷ niệm xinh xinh vốn là quà biếu của quan nội hữu lại có thể gây nhiều xao động lớn lao như vậy cho thôn ấp hẻo lánh này. |
Chỉ hất đầu ra phía sau , lấy điệu bộ trang trọng khách sáo nói : Được ông biện tin cẩn là một vinh hạnh lớn lao cho hai chúng tôi rồi. |
* Từ tham khảo:
- lớn mạnh
- lớn nhanh như thổi
- lớn như vâm
- lớn phổng
- lớn sầm
- lớn sộ