| lớn phổng | đgt. Lớn nhanh khác thường, lớn trông thấy: Con gái ở tuổi dậy thì cứ lớn phổng lên. |
| lớn phổng | tt Lớn nhanh lắm: Tôi không ngờ cháu bé đã lớn phổng thế rồi. |
Tôi lớn phổng không ngờ. |
| Sau một năm cái Tý bỗng lớn phổng phao. |
| Pax Thiên từng bị báo Trung chê bai quá thấp bé đã ngày càng trưởng thành và llớn phổngphao , thậm chí còn cao hơn anh cả Madox. |
| Cô con gái Gia Bảo với tình yêu thương của mẹ giờ đây đã llớn phổngphao , trở thành một thiếu nữ xinh xắn. |
| Sau nhiều năm xa cách anh đã llớn phổngphao khiến nữ ca sĩ vô cùng thích thú. |
* Từ tham khảo:
- lớn sộ
- lớn tật
- lớn thuyền thì lớn sóng
- lớn tiếng
- lớn tớn
- lớn tuổi