Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lớn tật
tt.
Hung hăng, hỗn láo, mắc nhiều thói hư tật xấu:
đánh cho mất thói lớn tật.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lớn tiếng
-
lớn tớn
-
lớn tuổi
-
lớn tướng
-
lớn vú bụ con
-
lớn xộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đứa con l
lớn tật
nguyền thì mọi người cứu được , còn hai mẹ con thì chìm trong đất đá.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lớn tật
* Từ tham khảo:
- lớn tiếng
- lớn tớn
- lớn tuổi
- lớn tướng
- lớn vú bụ con
- lớn xộn