| lớn mạnh | đgt. Phát triển, tăng trưởng trở nên vững mạnh: Lực lượng yêu nước ngày càng lớn mạnh. |
| lớn mạnh | tt Được phát triển lên: Một cao trào yêu nước ngày càng lớn mạnh (PhVĐồng). |
| Chàng muốn chăm chú vào việc học để quên đi cái ‘hình ảnh kia’ , để quên đi sự cám dỗ đang bành trướng càng lúc càng lớn mạnh trong chàng... Còn Liên thì sau khi Văn đi khỏi nàng vào trong nhà gục đầu xuống bàn khóc nức nở. |
| Phương Bắc dẫu lớn mạnh nhưng không thể [55a] đè nén được phương Nam , cứ xem các thời Lê , Lý , Trần cũng đủ biết. |
| Sự llớn mạnhkinh tế tư nhân sẽ tác động lớn tới chính sách thu hút vốn ngoại trong thời gian tới. |
| Bảng xếp hạng VNR500 năm nay tiếp tục ghi nhận sự trỗi dậy llớn mạnhcủa khối doanh nghiệp tư nhân. |
| 5 năm kể từ ngày thành lập , Cục Hải quan Bắc Ninh đã trở thành 1 trong 10 đơn vị hải quan có số thu NSNN lớn trên toàn quốc , hồ sơ XNK tăng trên 30%/năm với tổng số tờ khai đứng thứ 8 trong toàn ngành Kim ngạch XNK do đơn vị quản lý , làm thủ tục luôn tăng trên 20%/năm và hiện đứng vị trí thứ 2 trong các cục hải quan trên toàn quốc , những con số này đã khẳng định vị thế ngày càng llớn mạnhcủa Cục Hải quan non trẻ này. |
| Chuyển biến rõ rệt nhất đến từ sự llớn mạnhcủa cộng đồng nghệ sĩ Indie... |
* Từ tham khảo:
- lớn như vâm
- lớn phổng
- lớn sầm
- lớn sộ
- lớn tật
- lớn thuyền thì lớn sóng