| lớn lối | bt. Xấc-xược, phách-lối, khi người: Ăn-nói lớn-lối; Nhỏ mà lớn-lối. |
| lớn lối | tt. Ngang ngược, trịch thượng: Bỏ thói lớn lối với mọi người ấy đi! |
| Hay mày lớn lối với họ ? Không. |
| Bà Trương Khiết , chuyên gia an ninh khu vực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Trung Quốc , thì llớn lốibình luận rằng : Thông qua việc biểu dương sức mạnh. |
| Ảnh : Reuters Tờ Thời báo hoàn cầu của Trung Quốc ngày 22/5 cho đăng tải bài báo có tên Vietnam and Philippine alliance unlikely : expert (Tạm dịch : Khó có tình đồng minh giữa Việt Nam và Philippines ) , trong đó llớn lốicho rằng việc Việt Nam và Philippines bắt tay cùng hợp tác đối phó với Trung Quốc là khó xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- lớn nhanh như thổi
- lớn như vâm
- lớn phổng
- lớn sầm
- lớn sộ
- lớn tật