Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lom dom
tt
. Lom đom:
Bếp lửa khe chiều lom dom củi ướt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lom khom
-
lom lem
-
lom lom
-
lom lóm
-
lom rom
-
lom xom
* Tham khảo ngữ cảnh
Cắm ba nén nhang đang
lom dom
cháy lửa lên bàn thờ , chị ngồi vào bàn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lom dom
* Từ tham khảo:
- lom khom
- lom lem
- lom lom
- lom lóm
- lom rom
- lom xom