| lom lem | trt. Mập-mờ, không rõ-ràng: Sổ-sách làm lom-lem, không minh-bạch. |
| lom lem | tt. Nhom nhem: Bóng các pháo thủ (... ) chạy đi chạy lại trên bãi cỏ cháy lom lem trông rõ mồn một. |
| lom lem | Mập-mờ không minh-bạch: Công việc sổ sách làm lom-lem. |
| 50 năm trước , khi viên phấn đầu tiên được miết lên miếng bảng gỗ xù xì ở Mù Cả , ngoái xuống thấy 20 đứa học trò từ 7 đến... 20 tuổi lếch thếch llom lem, ông Bôn đã chực khóc. |
* Từ tham khảo:
- lom lóm
- lom rom
- lom xom
- lòm
- lòm khòm
- lòm lom