| lom khom | trt. C/g. Lum-khum, dáng người đang khòm lưng: Đi lom-khom; Ngứa lưng thằng Cuội đứng lom-khom (HXH). |
| lom khom | - Đứng cúi cong lưng xuống: Lom khom cấy lúa; Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà huyện Thanh Quan). |
| lom khom | tt. Ở tư thế hạ thấp đầu và cong lưng xuống khi làm việc gì hoặc luồn qua một cái gì thấp: lom khom cấy lúa o cúi lom khom o Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà huyện Thanh Quan) o Manh áo quang, mang lụp xụp, Quai chèo xách, đứng lom khom (Hồng Đức quốc âm thi tập). |
| lom khom | đgt, trgt Cúi cong lưng xuống: Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà huyệnTQ); Ngứa gan, thằng Cuội đứng lom khom (HXHương). |
| lom khom | đt. Nói lưng cúi xuống: Lom-khom dưới núi, tiều vài chú (Th.Quan) // Đi lom-khom. |
| lom khom | .- Đứng cúi cong lưng xuống: Lom khom cấy lúa; Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà huyện Thanh Quan). |
| lom khom | Nói lưng cúi cong xuống: Đi lom-khom như người già. |
| Quang , Vĩnh và Trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
| Nhất , khi thấy nàng lom khom , một tay kéo cao ống quần , một tay rình chộp con châu chấu , thì chàng không thể nhịn được bật cười được. |
Nhưng một buổi chiều đi chơi mát , tôi rẽ vào xem đền Chanh thì gặp ông lão loà đương lom khom quét lá khô ở sân. |
Ở những ruộng khoai về bên vệ đường , các cô gái quê hoặc cúi lom khom tỉa lá hoặc cầm cuốc vun luống , trông thấy Mai đi qua đều dừng tay đứng nhìn mỉm cười. |
Mấy đứa trẻ con nhà nghèo ở ven chợ cúi lom khom trên mặt đất đi lại tìm tòi. |
| Chúng tôi vừa cúi lom khom đi , vừa run cầm cập , tuy đã mặc rất nhiều áo : bộ quần tây bằng dạ , ngoài khoác áo ba đờ xuy , ngoài nữa lại khoác một cái áo tơi đi mưa. |
* Từ tham khảo:
- lom lom
- lom lóm
- lom rom
- lom xom
- lòm
- lòm khòm