| lom đom | trt. Leo-lét, không bừng lên: Lửa cháy lom-đom. |
| lom đom | tt. (lửa cháy) yếu ớt, nhỏ ngọn, tựa như lúc cháy lúc tắt: Củi ướt nên bếp cứ lom đom mãi o bếp lửa lom đom o Xung quanh có ngàn ngọn lửa lom đom cháy (Ma Văn Kháng). |
| lom đom | đt. Nói ngọn lửa cháy vừa vừa, leo-heo. |
| lom đom | Nói ngọn lửa cháy leo-heo: Củi cháy lom-đom. |
* * * Là một nhà văn nổi tiếng , song Tô Hoài thường lại có sự cảm thông riêng với những khốn khó của nghề cầm bút : không ít phen ông đã để công viết về những đồng nghiệp bất hạnh trong viết lách , tức những người ham muốn nhiều mà lực bất tòng tâm , sống lom đom nhợt nhạt , kéo lê cả cuộc đời giữa giới sáng tác. |
* Từ tham khảo:
- lom lem
- lom lom
- lom lóm
- lom rom
- lom xom
- lòm