| lộ tẩy | tt. (lóng): Lậu việc kín: Bị lộ-tẩy rồi. |
| lộ tẩy | - Hiện rõ bộ mặt giả dối (thtục): Bọn gian thương bị lộ tẩy. |
| lộ tẩy | đgt. Bị phơi bày ra, không còn che giấu, bưng bít được nữa: Sự việc đã lộ tẩy o Mưu gian lộ tẩy. |
| lộ tẩy | tt (Tẩy là quân bài được úp xuống để giấu kín trong đám ích-xì) Hiện rõ bộ mặt giả dối (thtục): Bọn gian thương đã bị lộ tẩy. |
| lộ tẩy | dt. (tục) Bày mặt thiệt ra: Tên gian hùng ấy đã bị lộ tẩy. |
| lộ tẩy | .- Hiện rõ bộ mặt giả dối (thtục): Bọn gian thương bị lộ tẩy. |
" lộ tẩy ". Bính liền nhảy đại xuống đường |
| Sợ llộ tẩy, y đã giết Diễm Hương hòng bịt đầu mối. |
| Sắc hồng ngon miệng của táo ngọc trai chỉ được llộ tẩykhi chúng lột bỏ lớp vỏ bên ngoài. |
| Từ đây , hành vi cướp giật của Huyên llộ tẩy. |
| lộ tẩythói dâm vì sổ ghi chép Phan Ngọc Mai. |
| Tại cơ quan công an , các đối tượng khai nhận các hành vi phạm tội của mình và cho rằng cố thủ trong nhà vì sợ cảnh sát vào kiểm tra sẽ llộ tẩyhành vi tàng trữ trái phép ma túy. |
* Từ tham khảo:
- lộ thiên
- lộ trình
- lộ xỉ
- lốc
- lốc
- lốc