| lộ thể | dt. Mình-mẩy trần-truồng. |
| lộ thể | tt. Trần truồng: Đến bây giờ mà vẫn còn giống người lộ thể. |
| lộ thể | tt. Trần truồng. |
| lộ thể | Trần-truồng: Nhiều giống mọi hãy còn để lộ-thể. |
| Bên cạnh đó là những lùm xùm quanh chuyện ông chủ tịch VFF bị cáo buộc nhận hối llộ thểhiện sự bất ổn và mất đoàn kết trong nội bộ liên đoàn. |
* Từ tham khảo:
- lộ trình
- lộ xỉ
- lốc
- lốc
- lốc
- lốc