| lỗ chân lông | dt. Lỗ nhỏ ngoài da để mồ-hôi rịn ra. |
| lỗ chân lông | - Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra. |
| lỗ chân lông | Lỗ rất nhỏ ngoài da, dưới chân lông, nơi mồ hôi thoát ra ngoài. |
| lỗ chân lông | dt Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra: Vì ở bẩn, mồ hôi không tiết ra khỏi lỗ chân lông được. |
| lỗ chân lông | .- Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra. |
| Nhạc Nga. Âm điệu của đàn như chảy tràn vào tâm hồn cô gái , thấm vào từng thớ não , lỗ chân lông , khiến cô trào ra hai hàng nước mắt |
| Đồng thời khi chưa tìm được khoái cảm thì cơ thể có những lúc ức chế , đè nén xuất hiện những biểu hiện sau : Làn da thiếu tươi mát Quan hệ tình dục đều đặn sẽ cải thiện được làn da của bạn đó là sự thật , quan hệ tình dục giúp cho llỗ chân lôngroognj ra , đào thải nhanh các chất độc tố ra ngoài , giúp toàn hoàn máu lưu thông. |
| Bên cạnh đó , 3 sản phẩm mỹ phẩm của Công ty CP Mỹ phẩm Phi Thanh Vân gồm : Sữa rửa mặt trắng da se khít llỗ chân lôngngăn ngừa mụn , kem nhau thai cừu cao cấp và kem dưỡng trắng da toàn thân cao cấp , được Viện Kiểm nghiệm Thuốc TP.HCM lấy mẫu kiểm nghiệm. |
| Dùng nước ấm thấm vào khan rồi nhẹ lau lên ngực , giúp lấy đi bụi bẩn , tế bào chết đồng thời làm llỗ chân lônggiãn nở. |
| Sau khi xông da mặt , llỗ chân lôngtrên bề mặt da sẽ mở rộng và to hơn bình thường. |
| Bạn cần phải tiến hành việc đắp mặt nạ để có thể se khít và thu hẹp llỗ chân lông, tránh bụi bẩn bám vào bề mặt da. |
* Từ tham khảo:
- lỗ chỗ
- lỗ chỗ như tổ ong
- lỗ danh
- lỗ đáo
- lỗ đầu
- lỗ đít