| lỗ chỗ | tt. Có nhiều lỗ: Mặt rỗ lỗ-chỗ. |
| lỗ chỗ | - Có nhiều lỗ: Tổ ong lỗ chỗ. |
| lỗ chỗ | tt. Thủng nhiều chỗ rải rộng trên bề mặt: áo rách lỗ chỗ o Bức tường lỗ chỗ nhiều vết đạn. 2. Không đều, chỗ có chỗ không, xen lẫn vào nhau: Vườn cà lỗ chỗ ra hoa. |
| lỗ chỗ | tt Có nhiều lỗ trên bề mặt: Ngấn phượng liễn chòm rêu lỗ chỗ (CgO). |
| lỗ chỗ | tt. Có nhiều lỗ: Mặt lỗ chỗ vì lên trái. |
| lỗ chỗ | .- Có nhiều lỗ: Tổ ong lỗ chỗ. |
| lỗ chỗ | Có nhiều lỗ: Mặt rỗ lỗ-chỗ. |
Ừ , tía , tía thấy rồi... Đừng sợ , con ạ ? Trong bóng tối đen ngòm phủ kín một vùng rộng dưới gốc cây sung , có vài mảng sáng lỗ chỗ. |
| Chỉ có vài chiếc lá rụng mà nước triều chưa lên kịp để cuốn đi , và bóng nắng chiếu xuyên qua những tầng lá dày xanh biếc , soi lỗ chỗ trên lượt bùn mượt mà vàng song li ti vết chân của những con dã tràng bé tẹo. |
| Ngọn cờ đỏ sao vàng đã bạc , cháy xám ở một chéo góc và rách thủng lỗ chỗ vì vết đạn , rung rung phập phồng trong ánh lửa. |
| Phòng khách chỉ có một bộ bàn ghế bọc nhung đã bạc màu , rách lỗ chỗ. |
Nhưng chị Sứ vẫn đứng yên , chị nhìn chiếc micrô bằng bụm tay , mặt lỗ chỗ như tổ ong , bụng nghĩ nếu mình nói vào đây tất tiếng nói sẽ lớn hơn. |
Với lớp rêu xanh điểm những lá tre vàng úa và những cỏ gấu phất phơ , cái sân đất rộng bằng đường bừa , lỗ chỗ vết chân chó xen vết chân người , vừa làm đường đi , vừa làm khu vực hoãn xung , phòng bị những lúc mưa rào , đất ở chân thành khỏi lở vào thềm và cửa. |
* Từ tham khảo:
- lỗ danh
- lỗ đáo
- lỗ đầu
- lỗ đít
- lỗ đỗ
- lỗ độn