| lỗ đầu | bt. Có thương-tích ở đầu: Đánh lỗ đầu, bị lỗ đầu, té lỗ đầu. |
| lỗ đầu | đgt. Vỡ đầu, vỡ sọ: đánh nhau lỗ đầu. |
| lỗ đầu | trgt Thủng đầu: Đánh nhau lỗ đầu mới nhận họ. |
Đã đến thế , mỗi lần tôi rúc đầu lách mình vào các đám đông hôi hám ở ngoài cùng ấy thì lại bị một người trong bọn đẩy xuống nếu không phải một cái cốc lỗ đầu. |
* Từ tham khảo:
- lỗ đỗ
- lỗ độn
- lỗ hà ra lỗ hổng
- lỗ hổng
- lỗ lã
- lỗ lãi