| lỗ đáo | dt. Lỗ moi dưới đất để đánh đáo. |
| lỗ đáo | - Lỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo. Mắt bằng lỗ đáo. Mắt to lắm. |
| lỗ đáo | dt. Lỗ khoét hõm xuống mặt đất, dùng để đánh đáo, thường ví mắt trũng sâu xuống so với bình thường: Anh ấy mất ngủ mấy hôm mà mắt trũng như hai lỗ đáo. |
| lỗ đáo | dt Lỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo: Nó tung đồng tiền trúng lỗ đáo. |
| lỗ đáo | .- Lỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo. Mắt bằng lỗ đáo. Mắt to lắm. |
| Công tác phòng tránh tàn tật cũng được chú trọng , 100% số người loét llỗ đáođược điều trị , tất cả bệnh nhân phong có bàn chân mất cảm giác đều được cấp giấy phòng ngừa , tỷ lệ tàn tật độ 2 trong bệnh nhân phong mới ở thời điểm kiểm tra dưới 15%... Theo số liệu của Bệnh viện Da liễu Thành phố Hồ Chí Minh , từ năm 2000 đến nay , số bệnh nhân phong quản lý của thành phố hàng năm giảm dần theo thời gian , từ 1.199 xuống còn 203 bệnh nhân. |
* Từ tham khảo:
- lỗ đít
- lỗ đỗ
- lỗ độn
- lỗ hà ra lỗ hổng
- lỗ hổng
- lỗ lã