| lỗ chỗ như tổ ong | 1. Có nhiều lỗ nhỏ, hoặc vết thương ởtrên bề mặt, trông giống bề mặt của tổ ong: mặt lỗ chỗ như tổ ong. 2. Rải rác mỗi nơi một ít, không đều đặn: Các ụ súng lỗ chỗ như tổ ong trên lưng chừng đồi. |
Nhưng chị Sứ vẫn đứng yên , chị nhìn chiếc micrô bằng bụm tay , mặt lỗ chỗ như tổ ong , bụng nghĩ nếu mình nói vào đây tất tiếng nói sẽ lớn hơn. |
* Từ tham khảo:
- lỗ đáo
- lỗ đầu
- lỗ đít
- lỗ đỗ
- lỗ độn
- lỗ hà ra lỗ hổng